ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tít mắt
[mắt] tít lại vì thích thú, sung sướng; thường dùng để ví trạng thái say mê, thích thú đến mức không còn thấy được gì khác nữa
因快乐而眯起眼睛
Từ tiếng Trung gần nghĩa