Anh - Việt
tít tắp
Tính từ
tít tắp (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở rất xa, kéo dài đến tận chân trời, ngoài tầm mắt.
非常遥远,远到目力所及之外。
Ở rất xa, kéo dài đến tận chân trời, ngoài tầm mắt.
Ví dụ
从山顶往下看,稻田一直延伸到远方。【】Từ đỉnh núi nhìn xuống, cánh đồng lúa trải dài tít tắp.
回老家的路长得没有尽头,走了很久也看不到终点。【】Con đường về quê dài tít tắp, đi mãi không thấy điểm cuối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tít tắp (Adjective)
Danh từ + tít tắpĐộng từ + tít tắp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一望无际的田野 cánh đồng tít tắp | 我们穿过一望无际的金色麦田。 Chúng tôi đi qua cánh đồng tít tắp đầy lúa vàng. |
遥远的地平线 đường chân trời tít tắp | 货船慢慢消失在遥远的地平线上。 Con tàu dần khuất vào đường chân trời tít tắp. |