Tịt

Tịt (Danh từ)
Mẩn
皮疹
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tịt (Tính từ)
Ở trạng thái bị bịt kín hoàn toàn, không có chỗ hở thông ra với bên ngoài
完全封闭,密不透风
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ở trạng thái bị làm cho hoàn toàn không có phần nào nhô lên, thò ra trên bề mặt cả
完全平坦
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ở trạng thái sát hẳn xuống dưới, tưởng như không còn thấy có chiều cao nữa
趴下
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ở trạng thái không có hoặc không còn khả năng nào đó theo như bình thường, tựa như hoạt động hoặc tác dụng bị chặn hẳn lại
完全堵塞
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị mức độ triệt để của một hành vi nhằm tự tạo cho mình một trạng thái hoàn toàn tiêu cực
极端消极
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
