Anh - Việt
tờ gấp
Danh từ
tờ gấp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ấn phẩm nhỏ gồm một hoặc vài tờ giấy được gấp lại, dùng để giới thiệu hoặc cung cấp thông tin.
折叠的小型宣传印刷品,用于介绍或提供信息。
Ấn phẩm nhỏ gồm một hoặc vài tờ giấy được gấp lại, dùng để giới thiệu hoặc cung cấp thông tin.
Ví dụ
我拿了一份介绍当地旅游景点的折页。【】Tôi lấy một tờ gấp giới thiệu các điểm du lịch.
工作人员给了我们一份课程宣传册。【】Nhân viên đưa cho chúng tôi tờ gấp về khóa học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tờ gấp (Noun)
tờ gấp + Danh từtờ gấp + Tính từtờ gấp + Động từĐộng từ + tờ gấp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
信息折页 tờ gấp thông tin | 你可以在前台拿一份信息折页。 Bạn có thể lấy tờ gấp thông tin ở quầy lễ tân. |