Anh - Việt

Bản dịch của từ Tổ hợp trong tiếng Trung

tổ hợp

Danh từ

tổ hợp (Danh từ)

Nghĩa 01 · bộ phận của máy điện thoại, dùng để nghe và nói

听筒

bộ phận của máy điện thoại, dùng để nghe và nói

Ví dụ
电话机的听筒昨天坏了。【】Tổ hợp điện thoại bàn bị hỏng hôm qua.
这个听筒没有损坏。【】Tổ hợp này không bị hỏng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · cái gồm nhiều thành phần kết hợp với nhau theo những quy tắc nhất định

组合

cái gồm nhiều thành phần kết hợp với nhau theo những quy tắc nhất định

Ví dụ
河内有一个新的社会服务综合体。【】Hà Nội có một tổ hợp dịch vụ xã hội mới.
这个组合没有儿童诊所。【】Tổ hợp này không có phòng khám cho trẻ em.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa