Anh - Việt

Bản dịch của từ Tờ mờ trong tiếng Trung

tờ mờ

Tính từ

tờ mờ (Tính từ)

Nghĩa 01 · [trời] còn mờ mờ, chưa sáng hẳn, chưa nhìn thấy rõ nét cảnh vật

微弱的光

[trời] còn mờ mờ, chưa sáng hẳn, chưa nhìn thấy rõ nét cảnh vật

Ví dụ
天上的光线很朦胧,很难看清。【】Ánh sáng tờ mờ trên trời khiến khó nhìn rõ.
今天早晨没有曙光,天气很阴暗吗?【】Sáng nay không có tờ mờ ánh sáng, trời tối đúng không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh