Anh - Việt
tờ
Danh từ
tờ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị chỉ một mảnh giấy riêng lẻ, thường phẳng và có hình chữ nhật.
一张单独的纸。
Đơn vị chỉ một mảnh giấy riêng lẻ, thường phẳng và có hình chữ nhật.
Ví dụ
给我一张纸写地址。【】Cho tôi một tờ giấy để viết địa chỉ.
她把电话号码写在一张纸上。【】Cô ấy ghi số điện thoại lên một tờ giấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đơn vị chỉ một văn bản hoặc ấn phẩm in trên giấy, như báo, đơn hoặc tài liệu.
一份印在纸上的报纸、表格或文件。
Đơn vị chỉ một văn bản hoặc ấn phẩm in trên giấy, như báo, đơn hoặc tài liệu.
Ví dụ
我爷爷每天早上读一份报纸。【】Ông tôi đọc một tờ báo mỗi sáng.
你需要先填这张表格再提交。【】Bạn cần điền tờ đơn này trước khi nộp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đơn vị chỉ một tờ tiền giấy.
一张纸币。
Đơn vị chỉ một tờ tiền giấy.
Ví dụ
他给了我一张五万越南盾的纸币。【】Anh ấy đưa tôi một tờ năm mươi nghìn.
我钱包里只剩一张十美元钞票。【】Tôi chỉ còn một tờ mười đô trong ví.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tờ (Noun)
tờ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一张传单 tờ rơi | 员工在商店外发传单。 Nhân viên phát tờ rơi trước cửa hàng. |
一页日历 tờ lịch | 每天开始时,我都会撕掉旧的日历页。 Tôi xé tờ lịch cũ vào đầu ngày mới. |
一份报纸 tờ báo | 我爷爷每天早上看报纸。 Ông tôi đọc tờ báo mỗi sáng. |
一份申请表 tờ đơn | 你需要完整填写这份申请表。 Bạn cần điền đầy đủ thông tin vào tờ đơn này. |
一张收据 tờ hóa đơn | 记得保留这张收据。 Bạn nhớ giữ lại tờ hóa đơn nhé. |