Anh - Việt
tô vẽ
Động từ
tô vẽ (Động từ)
Nghĩa 01 · Vẽ và tô màu vào tranh, hình hoặc đồ vật.
给图画或物品画画并上色。
Vẽ và tô màu vào tranh, hình hoặc đồ vật.
Ví dụ
孩子正在给书里的动物画画涂色。【】Bé đang tô vẽ những con vật trong sách.
孩子们上课前正在给一幅画涂色。【】Các em tô vẽ bức tranh trước giờ học.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thêm thắt hoặc làm cho sự việc có vẻ hay đẹp, hấp dẫn hơn thực tế.
对事实添油加醋,使其显得更好或更吸引人。
Thêm thắt hoặc làm cho sự việc có vẻ hay đẹp, hấp dẫn hơn thực tế.
Ví dụ
他为了给大家留下印象而美化了这个故事。【】Anh ấy tô vẽ câu chuyện để gây ấn tượng với mọi người.
不要过分夸大公司的成绩。【】Đừng tô vẽ thành tích của công ty quá mức.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tô vẽ (Verb)
tô vẽ + Danh từtô vẽ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
画画并给图画上色 tô vẽ bức tranh | 小女孩正在画一幅关于家人的画并给它上色。 Cô bé đang tô vẽ bức tranh về gia đình. |
装饰物品 tô vẽ đồ vật | 学生们正用丙烯颜料装饰物品。 Học sinh tô vẽ đồ vật bằng màu acrylic. |
添油加醋地讲故事 tô vẽ câu chuyện | 他每次复述时都喜欢给故事添油加醋。 Anh ấy có xu hướng tô vẽ câu chuyện mỗi khi kể lại. |
给图画涂色 tô vẽ hình | 孩子们正在给书里的动物图画涂色。 Các em nhỏ tô vẽ hình con vật trong sách. |
粉饰真相 tô vẽ sự thật | 不要为了给人留下印象而粉饰真相。 Đừng tô vẽ sự thật để gây ấn tượng với mọi người. |