ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Toạ thực
Ngồi ăn, chỉ việc kẻ không làm mà hưởng thái; kẻ ăn bám, ăn không ngồi rồi
坐吃山空
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa