ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Toát
[từ bên trong] thoát ra bên ngoài nhiều trên khắp một diện rộng, qua những lỗ rất nhỏ [thường nói về mồ hôi]
从小孔流出汗水
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[yếu tố tinh thần] biểu hiện rõ ra bên ngoài
外在表现