ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Toi
[gia súc, gia cầm] chết nhiều một lúc vì bệnh dịch lan nhanh
牲畜因疫病大量死亡
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chết [hàm ý coi khinh]
死
Mất một cách uổng phí
白白浪费