Anh - Việt
tôn chỉ
Danh từ
tôn chỉ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nguyên tắc hoặc mục đích cơ bản định hướng hoạt động của một tổ chức hay nhóm.
指导一个组织或团体活动的基本原则或宗旨。
Nguyên tắc hoặc mục đích cơ bản định hướng hoạt động của một tổ chức hay nhóm.
Ví dụ
该组织的宗旨是帮助贫困儿童。【】Tôn chỉ của tổ chức là hỗ trợ trẻ em nghèo.
他们始终遵循自己提出的基本原则。【】Họ luôn làm việc theo tôn chỉ đã đề ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tôn chỉ (Noun)
Giới từ + tôn chỉtôn chỉ + Danh từĐộng từ + tôn chỉ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
按照指导原则 theo tôn chỉ | 公司按照既定的指导原则作出决策。 Công ty đưa ra quyết định theo tôn chỉ đã đề ra. |