Anh - Việt

Bản dịch của từ Tốn phí trong tiếng Trung

tốn phí

Động từ

tốn phí (Động từ)

Nghĩa 01 · xem tốn kém

花费

xem tốn kém

Ví dụ
这次社区活动花费了五百万越南盾。【】Hoạt động cộng đồng này tốn phí năm triệu đồng.
这个社会项目没有花费太多钱。【】Dự án xã hội này không tốn phí nhiều tiền.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh