Tôn
Danh từĐộng từ

Tôn (Danh từ)
01
Thép tấm, ít carbon, có tráng mạ kẽm ở bề mặt
镀锌钢板
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tôn (Động từ)
01
Đắp thêm vào để cho cao hơn, vững hơn
增加高度或强度
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Làm tăng thêm cho thấy rõ hơn, nổi bật hơn, nhờ ưu thế hoặc sự tương phản với những cái khác làm nền
突出,强调
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Coi là xứng đáng và đưa lên một địa vị cao quý
尊敬
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
