Anh - Việt

Bản dịch của từ Tổng cục trong tiếng Trung

tổng cục

Danh từ

tổng cục (Danh từ)

Nghĩa 01 · cơ quan trung ương quản lí một ngành chuyên môn thuộc một bộ hay trực thuộc chính phủ

中央管理机构

cơ quan trung ương quản lí một ngành chuyên môn thuộc một bộ hay trực thuộc chính phủ

Ví dụ
总局管理交通安全法规。【】Tổng cục quản lý luật an toàn giao thông.
政府局不负责教育事务吗?【】Tổng cục không phụ trách giáo dục sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa