Anh - Việt
tông đơ
Danh từ
tông đơ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ điện có hai lưỡi sắc chuyển động qua lại, dùng để cắt tóc ngắn sát da đầu.
用两片往复运动的利刃把头发剪短的电动工具。
Dụng cụ điện có hai lưỡi sắc chuyển động qua lại, dùng để cắt tóc ngắn sát da đầu.
Ví dụ
他用推剪给儿子剪了一个短发。【】Anh ấy dùng tông đơ để cắt tóc ngắn cho con trai.
我买了一把新的电动推剪,在家里剪头发。【】Tôi mua một chiếc tông đơ mới để cắt tóc tại nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tông đơ (Noun)
Danh từ + tông đơtông đơ + Tính từtông đơ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
电推剪刀头 lưỡi tông đơ | 每次使用后都应清洁电推剪的刀头。 Bạn nên vệ sinh lưỡi tông đơ sau mỗi lần sử dụng. |
电推剪套装 bộ tông đơ | 这家新店为理发师买了一整套电推剪。 Tiệm mới mở đã mua một bộ tông đơ đầy đủ cho thợ cắt tóc. |