ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tông đồ
Một trong mười hai tín đồ Kitô giáo, được Jesus chọn để giao cho giảng Phúc Âm
耶稣的门徒
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tín đồ tích cực truyền bá một tín ngưỡng tôn giáo
热心信徒