Anh - Việt

Bản dịch của từ Tổng kết trong tiếng Trung

tổng kết

Động từ

tổng kết (Động từ)

Nghĩa 01 · nhìn lại toàn bộ việc đã làm, khi đã kết thúc hoặc sau một giai đoạn, để có sự đánh giá, rút ra những kết luận chung

总结所有工作与活动

nhìn lại toàn bộ việc đã làm, khi đã kết thúc hoặc sau một giai đoạn, để có sự đánh giá, rút ra những kết luận chung

Ví dụ
我们今天要总结所有的社会项目。【】Chúng tôi sẽ tổng kết tất cả các dự án xã hội hôm nay.
你没有回顾上个月的社区活动吗?【】Bạn có tổng kết các hoạt động cộng đồng tháng trước không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh