Anh - Việt
tổng số
Danh từ
tổng số (Danh từ)
Nghĩa 01 · Số lượng có được khi cộng tất cả các phần hoặc các số lại với nhau.
把所有部分或数字加在一起得到的数量。
Số lượng có được khi cộng tất cả các phần hoặc các số lại với nhau.
Ví dụ
班里的学生总数是三十五人。【】Tổng số học sinh trong lớp là ba mươi lăm em.
算一下我们今天总共花了多少钱。【】Hãy tính tổng số tiền chúng ta đã chi hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tổng số (Noun)
tổng số + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
总金额 tổng số tiền | 筹集的总金额为五千万越南盾。 Tổng số tiền quyên góp được là 50 triệu đồng. |
总分 tổng số điểm | 她的总分是八十五分。 Tổng số điểm của cô ấy là 85. |
总人数 tổng số người | 参加者总人数超过两百人。 Tổng số người tham dự là hơn 200 người. |
病例总数 tổng số ca bệnh | 本周病例总数已经下降。 Tổng số ca bệnh đã giảm trong tuần này. |
总票数 tổng số phiếu bầu | 总票数将于今晚公布。 Tổng số phiếu bầu sẽ được công bố vào tối nay. |