Anh - Việt
tông
Danh từĐộng từ
tông (Danh từ)
Nghĩa 01 · cán [của một số dụng cụ]
柄
cán [của một số dụng cụ]
Ví dụ
这个扫帚的柄很结实。【】Cán chổi này rất chắc chắn.
他没有拿着斧头的柄。【】Anh ấy không cầm cái tông rìu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · mảng màu trong hội hoạ, phân biệt được với nhau nhờ sắc độ chủ đạo đậm nhạt, hay nóng lạnh
色调
mảng màu trong hội hoạ, phân biệt được với nhau nhờ sắc độ chủ đạo đậm nhạt, hay nóng lạnh
Ví dụ
这幅画的色调非常温暖。【】Bức tranh có tông màu ấm áp.
这张照片没有深色调吗?【】Bức ảnh này không có tông màu tối sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · giọng hát, thường gồm nhiều loại: giọng trưởng, giọng thứ, giọng cao, giọng trung và giọng trầm
声部
giọng hát, thường gồm nhiều loại: giọng trưởng, giọng thứ, giọng cao, giọng trung và giọng trầm
Ví dụ
她的声音是女高音调,很动听。【】Giọng cô ấy là tông nữ cao rất hay nghe.
他没有低音调,唱不了这首歌。【】Anh ấy không có tông giọng trầm để hát bài này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
tông (Động từ)
Nghĩa 01 · đâm mạnh vào
猛撞
đâm mạnh vào
Ví dụ
汽车撞上了路边的树。【】Chiếc xe tông vào cây bên đường.
他没有撞击任何人吗?【】Anh ấy không tông vào ai phải không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa