Anh - Việt
tống
Động từ
tống (Động từ)
Nghĩa 01 · đánh mạnh và thẳng, thường bằng nắm tay
用拳头猛击
đánh mạnh và thẳng, thường bằng nắm tay
Ví dụ
他用拳头猛地打了那个人。【】Anh ấy đã tống người đó bằng nắm đấm.
她没有打他,因为她很冷静。【】Cô ấy không tống anh ta vì cô ấy rất bình tĩnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · đẩy ra, đưa ra khỏi bằng một tác động mạnh
推出
đẩy ra, đưa ra khỏi bằng một tác động mạnh
Ví dụ
他被警察赶出了俱乐部。【】Anh ấy bị cảnh sát tống ra khỏi câu lạc bộ.
他们不驱逐那些老人吗?【】Họ không tống những người già đó đi sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · dùng quyền lực đuổi đi, đưa đi, bằng hành động mạnh mẽ, dứt khoát
驱逐
dùng quyền lực đuổi đi, đưa đi, bằng hành động mạnh mẽ, dứt khoát
Ví dụ
他被警察驱逐出俱乐部。【】Anh ta bị cảnh sát tống ra khỏi câu lạc bộ.
他们不驱逐非法居民。【】Họ không tống những người cư trú trái phép.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · đưa đến, gửi đến mà bất chấp có đồng ý nhận hay không
强迫交付
đưa đến, gửi đến mà bất chấp có đồng ý nhận hay không
Ví dụ
他把包裹送给邻居了。【】Anh ấy đã tống gói hàng cho hàng xóm.
她不想寄那个广告信。【】Cô ấy không muốn tống thư quảng cáo đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · cho vào bên trong cho bằng được, bất kể như thế nào
强行进入
cho vào bên trong cho bằng được, bất kể như thế nào
Ví dụ
警察把嫌疑人推入警车。【】Cảnh sát tống nghi phạm vào xe cảnh sát.
你不应该逼迫别人说谎吗?【】Bạn có nên tống người khác nói dối không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa