Anh - Việt
tóp mỡ
Danh từ
tóp mỡ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần mỡ lợn còn lại, thường giòn, sau khi rán để lấy mỡ.
猪油熬出后剩下的酥脆油渣。
Phần mỡ lợn còn lại, thường giòn, sau khi rán để lấy mỡ.
Ví dụ
妈妈在那碗蟹肉米线汤上撒了猪油渣。【】Mẹ rắc tóp mỡ lên bát bún riêu.
刚炸好的油渣又脆又香。【】Tóp mỡ nóng ăn rất giòn và thơm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tóp mỡ (Noun)
Danh từ + tóp mỡtóp mỡ + Tính từtóp mỡ + Động từĐộng từ + tóp mỡ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
猪油和猪油渣 mỡ nước và tóp mỡ | 熬完猪油后,会得到猪油和猪油渣。 Sau khi thắng mỡ, ta có mỡ nước và tóp mỡ. |
猪油渣糯米饭 xôi tóp mỡ | 我点了一包猪油渣糯米饭当早餐。 Tôi gọi một gói xôi tóp mỡ cho bữa sáng. |