Anh - Việt

Bản dịch của từ Tột độ trong tiếng Trung

tột độ

Danh từ

tột độ (Danh từ)

Nghĩa 01 · mức độ cao nhất, không còn có thể hơn được nữa của một trạng thái [thường nói về trạng thái tình cảm]

情感的极致

mức độ cao nhất, không còn có thể hơn được nữa của một trạng thái [thường nói về trạng thái tình cảm]

Ví dụ
她的快乐达到了顶点。【】Niềm vui của cô ấy đạt tới tột độ.
这不是愤怒的极端吗?【】Đây không phải là tột độ của sự giận dữ sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh