Tốt

Tốt (Danh từ)
Quân có giá trị thấp nhất trong bàn cờ tướng, cờ vua hoặc bộ tam cúc
棋子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tốt (Tính từ)
Có phẩm chất, chất lượng cao hơn mức bình thường
优秀
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Có những biểu hiện đáng quý về tư cách, đạo đức, hành vi, được mọi người đánh giá cao
优秀的品德和行为
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vừa ý, không có gì làm cho phải phàn nàn
好的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thuận lợi, có khả năng mang lại nhiều điều hay
有利的,带来积极结果的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ở tình trạng phát triển mạnh, biểu hiện có nhiều sức sống [thường nói về cây cỏ]
茂盛
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đẹp
好
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tốt (Trạng từ)
Từ biểu thị điều vừa nêu ra, theo ý người nói, là hoàn toàn có khả năng [dùng để trả lời ý hoài nghi của người đối thoại]
可以
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
