ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Trả chậm
[phương thức mua bán hoặc cho vay] sau một thời gian mới thanh toán, với các điều kiện tuỳ thuộc vào sự thoả thuận giữa hai bên
分期付款
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa