Anh - Việt
trả chậm
Động từ
trả chậm (Động từ)
Nghĩa 01 · [phương thức mua bán hoặc cho vay] sau một thời gian mới thanh toán, với các điều kiện tuỳ thuộc vào sự thoả thuận giữa hai bên
分期付款
[phương thức mua bán hoặc cho vay] sau một thời gian mới thanh toán, với các điều kiện tuỳ thuộc vào sự thoả thuận giữa hai bên
Ví dụ
我可以分期付款买这台手机吗?【】Tôi có thể mua điện thoại này trả chậm không?
他没有选择延迟付款买车。【】Anh ấy không chọn trả chậm để mua xe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa