ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Trá danh
Giả mạo danh tính hoặc danh tiếng của người khác để trục lợi hoặc lừa đảo.
冒充他人身份以谋利或欺诈。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa