Trà
Danh từ

Trà (Danh từ)
01
Búp hoặc lá cây chè đã sao, đã chế biến, để pha nước uống
茶是一种饮品,用干燥的茶叶或茶芽泡制而成。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Cây cảnh cùng loại với chè, hoa đẹp màu trắng, hồng hay đỏ
山茶花是一种美丽的观赏植物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Tập hợp những cây cùng loại cùng gieo trồng và thu hoạch trong một thời gian, một đợt
一季收成的植物群
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Lứa tuổi
年龄段
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
