Tra

Tra (Động từ)
Bỏ từng hạt giống vào chỗ đất đã cuốc xới để cho mọc mầm, lên cây
播种
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cho một chất nào đó vào trong một vật để tạo ra tác dụng mong muốn
放入某物以产生效果
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cho một vật nào đó vào cái được làm ra rất khớp để giữ chặt, ôm chặt lấy nó
把某物放入紧密合适的地方以保持其牢固
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lắp, đính một bộ phận phụ nhưng quan trọng nào đó để một vật trở thành hoàn chỉnh
安装重要部件使其完整
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Truy hỏi gắt gao hoặc doạ dẫm, đánh đập nhằm buộc phải khai ra sự thật
严刑拷打
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tìm một số liệu, một điều cần biết nào đó trong sách chuyên dùng hoặc trong tài liệu được ghi chép, sắp xếp có hệ thống
查找
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tra (Tính từ)
Già
老
Từ tiếng Việt gần nghĩa
