trả
trả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chim nhỏ thường có lông xanh, mỏ dài và nhọn, sống gần nước và bắt cá.
一种常在水边捕鱼的小鸟,羽毛多为蓝绿色。
Chim nhỏ thường có lông xanh, mỏ dài và nhọn, sống gần nước và bắt cá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trả (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
翠鸟 chim trả | 一只翠鸟停在水边的树枝上。 Một con chim trả đậu trên cành gần mặt nước. |
trả (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa lại vật cho người sở hữu sau khi đã mượn, nhận hoặc lấy.
把借来、收到或拿走的东西还给原主。
Đưa lại vật cho người sở hữu sau khi đã mượn, nhận hoặc lấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hoàn lại tiền đã vay hoặc số tiền đang nợ.
偿还借来的钱或欠款。
Hoàn lại tiền đã vay hoặc số tiền đang nợ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đưa tiền để mua hàng, dùng dịch vụ hoặc thanh toán một khoản phải nộp.
为购买商品、使用服务或应缴款项付钱。
Đưa tiền để mua hàng, dùng dịch vụ hoặc thanh toán một khoản phải nộp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Đền đáp hoặc đáp lại điều tốt, xấu mà người khác đã làm cho mình.
报答别人的恩情,或对别人的行为作出相应回应。
Đền đáp hoặc đáp lại điều tốt, xấu mà người khác đã làm cho mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trả (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
付账单 trả hóa đơn | 他付了这个月的电费账单。 Anh ấy đã trả hóa đơn điện tháng này. |
报复 trả đũa | 尽管受到不公平的对待,他也没有报复。 Cậu ấy không trả đũa dù bị đối xử không công bằng. |
报答恩情 trả ơn | 我想报答她的恩情,因为她在我困难时帮助了我。 Tôi muốn trả ơn cô ấy vì đã giúp tôi lúc khó khăn. |
付现金 trả tiền mặt | 我想付现金,不想用卡。 Tôi muốn trả tiền mặt thay vì dùng thẻ. |
支付工资 trả lương | 公司在每月月底支付工资。 Công ty trả lương vào ngày cuối tháng. |