Anh - Việt

Bản dịch của từ Trả trong tiếng Trung

trả

Danh từĐộng từ

trả (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chim nhỏ thường có lông xanh, mỏ dài và nhọn, sống gần nước và bắt cá.

一种常在水边捕鱼的小鸟,羽毛多为蓝绿色。

Chim nhỏ thường có lông xanh, mỏ dài và nhọn, sống gần nước và bắt cá.

Ví dụ
一只翠鸟停在小溪边的树枝上。【】Con trả đậu trên cành cây gần con suối.
我们看见一只翠鸟俯冲下去抓鱼。【】Chúng tôi thấy một con trả lao xuống bắt cá.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của trả (Noun)

Danh từ + trả
Kết hợp từ của trả
Collocation
Ví dụ

翠鸟

chim trả

一只翠鸟停在水边的树枝上。

Một con chim trả đậu trên cành gần mặt nước.

trả (Động từ)

Nghĩa 01 · Đưa lại vật cho người sở hữu sau khi đã mượn, nhận hoặc lấy.

把借来、收到或拿走的东西还给原主。

Đưa lại vật cho người sở hữu sau khi đã mượn, nhận hoặc lấy.

Ví dụ
梅,记得在星期五前把书还给图书馆。【】Mai nhớ trả sách cho thư viện trước thứ Sáu.
你能把钥匙还给我吗?【】Bạn có thể trả chìa khóa cho tôi không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hoàn lại tiền đã vay hoặc số tiền đang nợ.

偿还借来的钱或欠款。

Hoàn lại tiền đã vay hoặc số tiền đang nợ.

Ví dụ
我会在月底还清贷款。【】Tôi sẽ trả tiền vay vào cuối tháng.
他正在一点一点地还旧债。【】Anh ấy đang trả dần khoản nợ cũ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đưa tiền để mua hàng, dùng dịch vụ hoặc thanh toán một khoản phải nộp.

为购买商品、使用服务或应缴款项付钱。

Đưa tiền để mua hàng, dùng dịch vụ hoặc thanh toán một khoản phải nộp.

Ví dụ
我用卡付了咖啡钱。【】Tôi trả tiền cà phê bằng thẻ.
我们今天得缴电费账单。【】Chúng ta phải trả hóa đơn điện hôm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Đền đáp hoặc đáp lại điều tốt, xấu mà người khác đã làm cho mình.

报答别人的恩情,或对别人的行为作出相应回应。

Đền đáp hoặc đáp lại điều tốt, xấu mà người khác đã làm cho mình.

Ví dụ
我想报答她对我的帮助。【】Tôi muốn trả ơn cô ấy vì đã giúp tôi.
总有一天,我会报答你的。【】Một ngày nào đó, tôi sẽ trả ơn anh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của trả (Verb)

trả + Danh từtrả + Từ đi kèm
Kết hợp từ của trả
Collocation
Ví dụ

付账单

trả hóa đơn

他付了这个月的电费账单。

Anh ấy đã trả hóa đơn điện tháng này.

报复

trả đũa

尽管受到不公平的对待,他也没有报复。

Cậu ấy không trả đũa dù bị đối xử không công bằng.

报答恩情

trả ơn

我想报答她的恩情,因为她在我困难时帮助了我。

Tôi muốn trả ơn cô ấy vì đã giúp tôi lúc khó khăn.

付现金

trả tiền mặt

我想付现金,不想用卡。

Tôi muốn trả tiền mặt thay vì dùng thẻ.

支付工资

trả lương

公司在每月月底支付工资。

Công ty trả lương vào ngày cuối tháng.

Video ngữ cảnh