ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Trái lý
Như trái lẽ
不合常理
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cây thuộc họ mận, hoa to rực rỡ, trái tròn, cơm mềm xốp
一种大花、圆果、柔软的果树