Anh - Việt
trầm mình
Động từ
trầm mình (Động từ)
Nghĩa 01 · xem trẫm mình
审视自己
xem trẫm mình
Ví dụ
她在镜子前仔细地沉思。【】Cô ấy trầm mình trước gương một cách kỹ lưỡng.
你不应该沉没在过去的错误中吗?【】Bạn không nên trầm mình trong những lỗi lầm quá khứ sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa