Anh - Việt

Bản dịch của từ Trăm nghìn trong tiếng Trung

trăm nghìn

Từ hạn định

trăm nghìn (Từ hạn định)

Nghĩa 01 · cả trăm cả nghìn; chỉ số lượng rất nhiều và đủ thứ

成千上万

cả trăm cả nghìn; chỉ số lượng rất nhiều và đủ thứ

Ví dụ
数十万人参加了这次社会活动。【】Trăm nghìn người đã tham gia chiến dịch xã hội.
无数人没有参加那次会议。【】Trăm nghìn người đã không dự cuộc họp đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh