Trám
Danh từĐộng từ

Trám (Danh từ)
01
Tên gọi chung nhiều cây to cùng họ, có nhựa thường dùng để làm hương, một số loài có quả ăn được
一种大树,产生香料的树脂,部分可食用果实
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trám (Động từ)
01
Miết nhựa, hoặc chất kết dính nói chung, để làm cho kín, cho gắn chặt lại với nhau
密封
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Chặn bít lại các ngả đường
堵塞通道
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
