Anh - Việt
trầm trồ
Động từ
trầm trồ (Động từ)
Nghĩa 01 · Bày tỏ sự ngạc nhiên và thán phục, thường bằng lời khen.
表示惊讶和赞叹,常带有称赞。
Bày tỏ sự ngạc nhiên và thán phục, thường bằng lời khen.
Ví dụ
大家都赞叹小女孩的美丽画作。【】Ai cũng trầm trồ trước bức tranh đẹp của cô bé.
歌手唱到高音时,观众啧啧称赞。【】Khán giả trầm trồ khi ca sĩ hát nốt cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trầm trồ (Verb)
trầm trồ + Giới từtrầm trồ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
惊叹于美丽 trầm trồ trước vẻ đẹp | 所有人都惊叹于那座老房子的美丽。 Ai cũng trầm trồ trước vẻ đẹp của ngôi nhà cổ. |
对成就感到惊叹 trầm trồ trước thành tích | 全班都对明在比赛中的成就感到惊叹。 Cả lớp trầm trồ trước thành tích của Minh trong cuộc thi. |
对某人的才华赞不绝口 trầm trồ về tài năng | 观众对这位年轻歌手的才华赞不绝口。 Khán giả trầm trồ về tài năng của cô ca sĩ trẻ. |