Anh - Việt
trấn lột
Động từ
trấn lột (Động từ)
Nghĩa 01 · đe doạ trực tiếp, làm cho khiếp sợ để cướp của
威胁强迫他人交出财物
đe doạ trực tiếp, làm cho khiếp sợ để cướp của
Ví dụ
他经常威胁邻居,想要钱财。【】Anh ấy thường trấn lột hàng xóm để lấy tiền.
小偷没有抢劫我。【】Tên trộm tối qua không trấn lột tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa