ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Trân
Ngây ra, không thấy có một cử động, một phản ứng gì cả
静止不动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trơ ra, không biết xấu hổ
厚颜无耻