Anh - Việt

Bản dịch của từ Trắng bóc trong tiếng Trung

trắng bóc

Tính từ

trắng bóc (Tính từ)

Nghĩa 01 · [nước da] trắng nõn nà, phô ra vẻ đẹp

肤色非常白皙

[nước da] trắng nõn nà, phô ra vẻ đẹp

Ví dụ
Linh 的皮肤白皙如瓷,参加了社区演出。【】Da Linh trắng bóc khi biểu diễn ở khu phố.
Mai 的皮肤不是奶白色,冬天也很健康。【】Da Mai không trắng bóc, nhưng vẫn khỏe mạnh mùa đông này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh