Anh - Việt

Bản dịch của từ Tràng trong tiếng Trung

tràng

Danh từ

tràng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bộ phận bên trong của hoa, gồm nhiều cánh hoa nằm phía trong đài hoa.

花朵内层由花瓣组成的部分。

Bộ phận bên trong của hoa, gồm nhiều cánh hoa nằm phía trong đài hoa.

Ví dụ
玫瑰花的花冠在花园里盛开。【】Tràng hoa hồng nở rộ trong vườn nhà.
老师讲解了花冠的结构。【】Cô giáo giảng về cấu tạo của tràng hoa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dạ dày của một số động vật như bò, dùng làm thực phẩm.

某些动物(如牛)的胃,可供食用。

Dạ dày của một số động vật như bò, dùng làm thực phẩm.

Ví dụ
这家店卖的炒牛肚很好吃。【】Quán này bán tràng bò xào rất ngon.
妈妈为全家煮了牛肚汤。【】Mẹ nấu canh tràng bò cho cả nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chuỗi nhiều vật nhỏ cùng loại được xâu hoặc nối lại thành dây dài.

许多小东西串联或连接成的长条或环状物。

Chuỗi nhiều vật nhỏ cùng loại được xâu hoặc nối lại thành dây dài.

Ví dụ
外婆手上戴着一串念珠。【】Bà ngoại đeo một tràng hạt trên tay.
小女孩在节日里拿着一串红色鞭炮。【】Cô bé cầm một tràng pháo đỏ trong lễ hội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Chuỗi âm thanh phát ra liên tiếp, dồn dập trong một lúc.

一连串接连发出的声音。

Chuỗi âm thanh phát ra liên tiếp, dồn dập trong một lúc.

Ví dụ
听到老师的笑话后,全班爆发出一阵长长的笑声。【】Cả lớp cười một tràng dài sau câu đùa của thầy.
歌手唱完后,观众响起一阵掌声。【】Khán giả vỗ tay một tràng khi ca sĩ kết thúc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tràng (Noun)

tràng + Danh từ
Kết hợp từ của tràng
Collocation
Ví dụ

一长串鞭炮

tràng pháo

除夕夜,整个街区响起一长串鞭炮。

Đêm giao thừa, cả xóm nổ một tràng pháo dài.

一阵笑声

tràng cười

全班突然爆发出一阵笑声。

Cả lớp bỗng nổ ra một tràng cười.

一阵掌声

tràng vỗ tay

观众给了他一阵长时间的掌声。

Khán giả dành cho anh một tràng vỗ tay dài.

一阵枪声

tràng súng

一阵机枪声在森林里回荡。

Một tràng súng máy nổ vang trong rừng.

念珠

tràng hạt

我奶奶每天晚上都拿着念珠祈祷。

Bà tôi lần từng hạt trên tràng hạt mỗi tối.