tràng
tràng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ phận bên trong của hoa, gồm nhiều cánh hoa nằm phía trong đài hoa.
花朵内层由花瓣组成的部分。
Bộ phận bên trong của hoa, gồm nhiều cánh hoa nằm phía trong đài hoa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dạ dày của một số động vật như bò, dùng làm thực phẩm.
某些动物(如牛)的胃,可供食用。
Dạ dày của một số động vật như bò, dùng làm thực phẩm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Chuỗi nhiều vật nhỏ cùng loại được xâu hoặc nối lại thành dây dài.
许多小东西串联或连接成的长条或环状物。
Chuỗi nhiều vật nhỏ cùng loại được xâu hoặc nối lại thành dây dài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Chuỗi âm thanh phát ra liên tiếp, dồn dập trong một lúc.
一连串接连发出的声音。
Chuỗi âm thanh phát ra liên tiếp, dồn dập trong một lúc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tràng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一长串鞭炮 tràng pháo | 除夕夜,整个街区响起一长串鞭炮。 Đêm giao thừa, cả xóm nổ một tràng pháo dài. |
一阵笑声 tràng cười | 全班突然爆发出一阵笑声。 Cả lớp bỗng nổ ra một tràng cười. |
一阵掌声 tràng vỗ tay | 观众给了他一阵长时间的掌声。 Khán giả dành cho anh một tràng vỗ tay dài. |
一阵枪声 tràng súng | 一阵机枪声在森林里回荡。 Một tràng súng máy nổ vang trong rừng. |
念珠 tràng hạt | 我奶奶每天晚上都拿着念珠祈祷。 Bà tôi lần từng hạt trên tràng hạt mỗi tối. |