Anh - Việt
trăng tròn
Danh từ
trăng tròn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trăng có hình tròn đầy, thường xuất hiện vào đêm giữa tháng âm lịch.
月亮呈圆形、完全可见的夜晚,通常在农历每月十五前后。
Trăng có hình tròn đầy, thường xuất hiện vào đêm giữa tháng âm lịch.
Ví dụ
今晚是满月,院子亮得像白天一样。【】Đêm nay có trăng tròn nên sân nhà sáng như ban ngày.
每当满月的时候,宝宝就指着天空笑。【】Mỗi lần có trăng tròn, bé lại chỉ tay lên trời và cười.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trăng tròn (Noun)
Danh từ + trăng trònGiới từ + trăng tròntrăng tròn + Tính từtrăng tròn + Động từĐộng từ + trăng tròn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
满月之夜 đêm trăng tròn | 在满月之夜,整个村庄都亮堂起来。 Đêm trăng tròn, cả làng sáng bừng lên. |