Anh - Việt
trạng từ
Danh từ
trạng từ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Từ dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ, một trạng từ khác hoặc cả câu.
修饰动词、形容词、其他副词或整个句子的词。
Từ dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ, một trạng từ khác hoặc cả câu.
Ví dụ
在这个句子里,“rất”是一个副词。【】Trong câu này, “rất” là một trạng từ.
副词常常回答“怎样?”这个问题。【】Trạng từ thường trả lời cho câu hỏi “như thế nào?”.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trạng từ (Noun)
Danh từ + trạng từtrạng từ + Từ đi kèmtrạng từ + Động từĐộng từ + trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
副词的位置 vị trí của trạng từ | 副词 often 的位置通常在实义动词之前。 Vị trí của trạng từ often thường là trước động từ thường. |