Anh - Việt
tránh mặt
Động từ
tránh mặt (Động từ)
Nghĩa 01 · tránh không gặp hoặc không để cho gặp
避开见面
tránh không gặp hoặc không để cho gặp
Ví dụ
Lan 刻意 躲开 Minh,避免 在 社交 聚会 见到 他。【】Lan cố tình tránh mặt Minh ở các buổi gặp mặt.
Nam 不 在 学校 躲避 老师。【】Nam không tránh mặt thầy cũ ở trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa