tránh
tránh (Động từ)
Nghĩa 01 · Di chuyển sang bên hoặc đổi hướng để không va vào người, vật hay xe đang tới.
移到一边或改变方向,以免撞上人或物。
Di chuyển sang bên hoặc đổi hướng để không va vào người, vật hay xe đang tới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cố ý không gặp, tiếp xúc hoặc liên quan đến người, việc hay thứ mình không muốn.
有意不接触、不见面或不牵涉某人、某事。
Cố ý không gặp, tiếp xúc hoặc liên quan đến người, việc hay thứ mình không muốn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Làm hoặc chọn cách nào đó để điều xấu, nguy hiểm hay không mong muốn không xảy ra.
采取行动,使不好的或危险的事不发生。
Làm hoặc chọn cách nào đó để điều xấu, nguy hiểm hay không mong muốn không xảy ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Tự kiềm chế để không làm một việc nào đó.
克制自己,不做某件事。
Tự kiềm chế để không làm một việc nào đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tránh (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
远离麻烦 tránh xa rắc rối | 她尽量远离工作上的麻烦。 Cô ấy cố tránh xa rắc rối ở nơi làm việc. |
躲开迎面而来的车辆 tránh xe đang tới | 他猛打方向盘,躲开迎面而来的车辆。 Anh ấy đánh lái để tránh xe đang tới. |
躲着某人 tránh mặt ai | 争吵后,他还是躲着她。 Anh ấy vẫn tránh mặt cô ấy sau cuộc cãi vã. |
防止事故 tránh tai nạn | 司机必须保持距离,以防止事故。 Người lái xe phải giữ khoảng cách để tránh tai nạn. |