ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Transistor
Dụng cụ bán dẫn có ba cực, có chức năng và đặc trưng giống triode dùng để khuếch đại
三极管
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Máy thu thanh dùng transistor, có thể chạy bằng pin
使用晶体管的小型收音机