ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Trẩu
Cây cùng họ với thầu dầu, hoa đơn tính, màu trắng, quả phía ngoài có nhiều gân nổi, hạt cho dầu dùng để chế sơn
蓖麻树
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa