Anh - Việt

Bản dịch của từ Trẩu trong tiếng Trung

trẩu

Danh từ

trẩu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cây có hạt ép lấy dầu, thường dùng để làm sơn và chất chống thấm.

一种种子可榨油、用于制漆和防水材料的树。

Cây có hạt ép lấy dầu, thường dùng để làm sơn và chất chống thấm.

Ví dụ
人们种植油桐来收集种子榨油。【】Người dân trồng trẩu để lấy hạt ép dầu.
油桐油可用于制作木器清漆。【】Dầu trẩu được dùng để làm sơn gỗ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của trẩu (Noun)

Danh từ + trẩuĐộng từ + trẩu
Kết hợp từ của trẩu
Collocation
Ví dụ

桐油

dầu trẩu

桐油曾被用来给木材防水。

Dầu trẩu từng được dùng để chống thấm cho gỗ.

桐树

cây trẩu

桐树种植在一些山区。

Cây trẩu được trồng ở một số vùng miền núi.

桐树种子

hạt trẩu

人们在年底收获桐树种子。

Người dân thu hoạch hạt trẩu vào cuối năm.