Trẻ
Tính từDanh từ

Trẻ (Tính từ)
01
Ở vào thời kì còn ít tuổi, cơ thể đang phát triển mạnh, đang sung sức
年轻
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Có vẻ ngoài trông có vẻ như ít tuổi hơn so với những người cùng độ tuổi hoặc so với những người khác
看起来年轻
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Còn mới, có thời gian tồn tại hoặc hoạt động chưa lâu như những cái, những người cùng loại
年轻
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trẻ (Danh từ)
01
Đứa bé, đứa nhỏ [nói khái quát]
孩子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
