trên
trên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần hoặc vị trí cao hơn so với phần hoặc vị trí khác.
较高的部分或位置。
Phần hoặc vị trí cao hơn so với phần hoặc vị trí khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người hoặc cấp có quyền hạn, địa vị cao hơn trong một tổ chức.
组织中职位或权力较高的人或层级。
Người hoặc cấp có quyền hạn, địa vị cao hơn trong một tổ chức.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trên (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在楼上 ở trên | 我的卧室在楼上。 Phòng ngủ của tôi ở trên. |
trên (Giới từ)
Nghĩa 01 · Chỉ vị trí hoặc đích đến ở sát bề mặt của vật khác.
表示在某物表面上,或移动到其表面上。
Chỉ vị trí hoặc đích đến ở sát bề mặt của vật khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chỉ vị trí cao hơn một vật hoặc nơi khác mà không nhất thiết tiếp xúc.
表示在某物或某处的上方,不一定接触。
Chỉ vị trí cao hơn một vật hoặc nơi khác mà không nhất thiết tiếp xúc.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Chỉ nơi thông tin xuất hiện hoặc hoạt động diễn ra, nhất là trên phương tiện truyền thông và Internet.
表示信息出现或活动发生在媒体、互联网等平台上。
Chỉ nơi thông tin xuất hiện hoặc hoạt động diễn ra, nhất là trên phương tiện truyền thông và Internet.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Chỉ cơ sở để đưa ra nhận xét, quyết định hoặc thực hiện việc gì.
表示作出判断、决定或行动的依据。
Chỉ cơ sở để đưa ra nhận xét, quyết định hoặc thực hiện việc gì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Chỉ số lượng, mức độ hoặc độ tuổi cao hơn một mốc nhất định.
表示数量、程度或年龄超过某个标准。
Chỉ số lượng, mức độ hoặc độ tuổi cao hơn một mốc nhất định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trên (Preposition)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
以协议为基础 trên cơ sở thỏa thuận | 双方以共同协议为基础进行合作。 Hai bên hợp tác trên cơ sở thỏa thuận chung. |
在桌子上 trên bàn | 我的手机在桌子上。 Điện thoại của tôi ở trên bàn. |
在墙上 trên tường | 墙上有一幅画。 Có một bức tranh trên tường. |
在头顶上方 trên đầu | 你的头顶上方有一盏灯。 Có một chiếc đèn trên đầu bạn. |
在网上 trên mạng | 我在网上买了票。 Tôi đã đặt vé trên mạng. |
trên (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Ở phần, vị trí đã được nêu hoặc viết ở phía trước trong văn bản.
在前文或上方提到的位置。
Ở phần, vị trí đã được nêu hoặc viết ở phía trước trong văn bản.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trên (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
上面的段落 đoạn trên | 回答前请再读一遍上面的段落。 Hãy đọc lại đoạn trên trước khi trả lời. |