Trên

Trên (Danh từ)
Phía những vị trí cao hơn trong không gian so với một vị trí xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung
上面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vùng địa lí cao hơn so với một vùng xác định nào đó, hay so với các vùng khác nói chung
高地
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phía những vị trí ở trước một vị trí xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung, trong một trật tự sắp xếp nhất định
在前面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phía những vị trí cao hơn so với một vị trí xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung, trong một hệ thống cấp bậc, thứ bậc
在更高的位置
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mức cao hơn hay số lượng nhiều hơn một mức, một số lượng xác định nào đó
高于某个水平或数量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trên (Giới từ)
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là đích nhằm tới của một hoạt động theo hướng từ thấp đến cao
在上面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là vị trí của vật được nói đến ở sát bề mặt của một vật nào đó đỡ từ bên dưới, hay sát bề mặt ở phía có thể nhìn thấy rõ
在某物表面上
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là nơi diễn ra của hoạt động, sự việc được nói đến
在
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là cơ sở quy định phạm vi, nội dung, tính chất của hoạt động, nhận thức, ý kiến được nói đến
关于、基于、涉及
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
