Anh - Việt
trí lực
Danh từ
trí lực (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khả năng suy nghĩ, hiểu biết và giải quyết vấn đề của con người.
思考、理解和解决问题的能力。
Khả năng suy nghĩ, hiểu biết và giải quyết vấn đề của con người.
Ví dụ
良好的智力帮助她更快地学习新技能。【】Trí lực tốt giúp cô ấy học các kỹ năng mới nhanh hơn.
这份工作需要智力和高度专注。【】Công việc này đòi hỏi trí lực và sự tập trung cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trí lực (Noun)
Danh từ + trí lựctrí lực + Danh từtrí lực + Tính từĐộng từ + trí lực
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
智力资源 nguồn trí lực | 公司需要吸引更多高质量的智力资源。 Công ty cần thu hút thêm nguồn trí lực chất lượng cao. |