Anh - Việt
trí óc
Danh từ
trí óc (Danh từ)
Nghĩa 01 · óc của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, tư duy
人类的思维或大脑
óc của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, tư duy
Ví dụ
教育帮助年轻人的智力成长。【】Giáo dục giúp trí óc người trẻ phát triển.
社会不应忽视工人的大脑健康。【】Xã hội không nên xem nhẹ sức khỏe trí óc công nhân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa