Anh - Việt
trị sự
Danh từ
trị sự (Danh từ)
Nghĩa 01 · bộ phận chịu trách nhiệm việc quản lí của một tờ báo, tạp chí hoặc một tổ chức nào đó
编辑部
bộ phận chịu trách nhiệm việc quản lí của một tờ báo, tạp chí hoặc một tổ chức nào đó
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa