Anh - Việt
trị
Động từ
trị (Động từ)
Nghĩa 01 · Chữa cho khỏi bệnh hoặc chứng bệnh nào đó trên cơ thể.
治疗,使疾病痊愈。
Chữa cho khỏi bệnh hoặc chứng bệnh nào đó trên cơ thể.
Ví dụ
医生正在用抗生素治疗他的肺炎。【】Bác sĩ đang trị bệnh viêm phổi cho ông ấy bằng kháng sinh.
这种药能很快治好头痛。【】Loại thuốc này trị đau đầu rất nhanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Diệt trừ hoặc cải tạo để làm mất khả năng gây hại của sâu bệnh hay mối nguy hiểm.
防治,消灭有害的东西。
Diệt trừ hoặc cải tạo để làm mất khả năng gây hại của sâu bệnh hay mối nguy hiểm.
Ví dụ
农民喷洒农药来防治水稻的害虫。【】Nông dân phun thuốc để trị sâu bệnh cho lúa.
政府决心根除假药的交易。【】Chính quyền quyết tâm trị nạn buôn lậu thuốc giả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Phạt hoặc răn dạy để uốn nắn hành vi cho đúng khuôn phép.
管教,惩罚以纠正行为。
Phạt hoặc răn dạy để uốn nắn hành vi cho đúng khuôn phép.
Ví dụ
孩子撒谎时,父母应该管教他。【】Cha mẹ nên trị con khi con nói dối.
老师让违反纪律的学生站着,以此惩罚他们。【】Thầy giáo trị những học sinh phá kỷ luật bằng cách phạt đứng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Cai quản đất nước hoặc một nhóm người, giữ quyền điều hành.
统治,治理国家或人民。
Cai quản đất nước hoặc một nhóm người, giữ quyền điều hành.
Ví dụ
那位国王用严明的法律治理国家。【】Vị vua ấy trị nước bằng những luật lệ nghiêm minh.
这个王朝统治国家长达三百年。【】Triều đại này trị vì đất nước suốt ba trăm năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trị (Verb)
Danh từ + trịtrị + Danh từtrị + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
防治 phòng trị | 登革热防治项目已在全国推广。 Chương trình phòng trị sốt xuất huyết được triển khai rộng khắp. |